Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lấy làm
Làm cho người nào đó trở thành người có quan hệ với mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사람을 자기와 관계가 있는 사람이 되게 하다.
Bố muốn chọn một người đàn ông có tính cách chu đáo làm con rể.
Sau này tôi muốn có một người bạn trai vừa đẹp trai vừa thông minh.
- 2
dùng làm
Sử dụng cái gì đó làm phương tiện hay dụng cụ của việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 어떤 일의 수단이나 도구로 이용하다.
Tôi đang ngủ, lấy sách làm gối.
Những người đàn ông lấy chuyện hồi đi lính làm đề tài để tiếp tục cuộc nhậu.
- 3
coi như, xem như
Xem điều gì đó như căn cứ của hành động hay thái độ của bản thân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 자신의 행동이나 태도의 근거로 여기다.
Anh ấy coi lời khuyên của bạn là niềm an ủi và quyết định lấy lại can đảm.
Mỗi khi tức giận, tôi coi việc ăn đồ ngon là niềm an ủi.
- 4
giả như
Giả định một cái gì đó như cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 무엇으로 가정하다.
Đứa bé đó coi búp bê như bạn và nói chuyện với nó.
Các nhân viên cứu hộ đang luyện tập cấp cứu với ma-nơ-canh được coi như bệnh nhân.