Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
làm trò, chọc cười, gây cười, khôi hài
Làm việc gì đó khiến cho người khác cười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람을 웃게 하다.
Câu chuyện của anh ấy buồn cười quá đến mức tôi cười không nói nên lời.
Các diễn viên hài biết rõ việc làm người khác cười khó đến nhường nào.
- 2
buồn cười, nhố nhăng, dớ dẩn
Hành động hay việc nào đó ngớ ngẩn hoặc vô lý.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이나 행동이 한심하거나 어이가 없다.
Ly hôn rồi mà còn đi chơi cùng nhau. Đúng là những con người buồn cười.
Nhà bên cạnh là một gia đình nực cười, con cái lấy tiền trong ví bố mẹ cũng không bị mắng.