Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사거리

sageori[사거리]Sơ cấp · TOPIK INhà ga, bến xe

ngã tư

Danh từGốc Hán: 四 거리tứ + 거리

  1. 1

    ngã tư

    Nơi con đường được chia thành bốn hướng ở một chỗ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이 한 곳에서 네 방향으로 갈라진 곳.

    • Ngã tư gần đây có nhiều người qua lại nên buôn bán rất đắt hàng.

    • Ở ngã tư trước trường, xe phải chạy chậm để phòng tránh tai nạn.