Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: party
- 1
buổi tiệc, buổi họp mặt
Buổi tiệc hay buổi họp mặt nhằm gắn kết tình cảm hay kỉ niệm điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 친목을 도모하거나 무엇을 기념하기 위한 잔치나 모임.
Cô ấy muốn trông thật thanh lịch và quý phái trong bữa tiệc có các lãnh đạo công ty.
Thứ Sáu tuần sau có tiệc bế giảng, mọi người nhớ tham dự nhé.