Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

미끄러지다

mikkeureojida[미끄러지다]Sơ cấp · TOPIK ICử động cơ thể

trượt ngã

Động từ

  1. 1

    trượt ngã

    Bị đẩy ra một phía hay té ngã ở chỗ trơn trợt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 미끄러운 곳에서 한쪽으로 밀리어 나가거나 넘어지다.

    • Trên làn khẩn cấp của đường cao tốc, một chiếc ô tô bị trượt trên đường tuyết nằm móp méo thảm hại.

    • Hồi nhỏ, khi leo dốc, bố mẹ thường nắm tay hai bên để tôi không bị trượt ngã.

  2. 2

    lướt đi

    Xe ô tô, xe lửa, tàu... êm ả tiến tới theo đường bộ, đường sắt, đường sông.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 도로나 철길, 뱃길을 따라 자동차, 기차, 배 등이 거침없이 나아가다.

    • Khua mái chèo nhẹ nhàng, con thuyền lướt đi trên mặt nước phẳng lặng.

    • Cánh cổng lớn mở ra và chiếc xe chầm chậm lướt vào trong.

  3. 3

    bị tống khỏi

    (cách nói thông tục) Bị đẩy ra khỏi chỗ đang chiếm giữ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 차지하고 있던 자리에서 밀려나다.

    • Vì một chuyện oan ức mà ông tôi đứng trước nguy cơ bị mất ghế nghị sĩ.

    • Vì tính nóng vội, Seunggyu đã bị mất vị trí vệ sĩ đang làm.

  4. 4

    trượt, rớt

    (cách nói thông tục) Không vào được số đối tượng được tuyển hay được chọn hoặc bị trượt kì thi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 뽑히거나 골라진 대상 가운데에 들지 못하거나 시험에서 떨어지다.

    • Seunggyu trượt vòng tuyển chọn đội tuyển quốc gia, nếm trải thất bại cay đắng.

    • Vì trình độ tiếng Anh kém, trưởng phòng Kim đã trượt đợt thăng chức lần này.