Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 橘quất

  1. 1

    quả quýt

    Quả của cây quýt, hình tròn có vị chua ngọt, màu vàng hoặc màu cam, khi ăn thì bóc bỏ vỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 귤나무의 열매로, 껍질을 벗겨서 먹는 노란색 또는 주황색의 새콤달콤한 둥근 과일.

    • Quýt có nhiều vitamin nên tốt cho việc phòng ngừa cảm cúm.

    • Quýt lần này mua về có lẽ chưa chín nên chua quá.