Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
con út, út
Người được sinh ra sau cùng và ít tuổi nhất trong số các anh chị em.
Định nghĩa tiếng Hàn: 형제, 자매들 중에서 맨 나중에 태어나 나이가 가장 어린 사람.
Là con út, tôi thường mặc lại quần áo của anh chị.
Trong ba anh em, người anh cả và anh hai lười biếng, xấu tính, còn cậu út là đứa con ngoan giúp đỡ cha.
- 2
em út
Người ít tuổi nhất trong tổ chức hay nhóm nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 조직이나 모임에서 나이가 가장 어린 사람.
Tôi là người trẻ tuổi nhất trong phòng nên làm hết mọi việc vặt.
Jisu từng là em út trong nhóm chúng tôi, nhưng lần này có một bạn trẻ hơn gia nhập nên cô ấy đã nhường lại vị trí em út.