Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
cha, ba, bố
Từ dùng để chỉ hay gọi người đàn ông sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기를 낳아 준 남자를 이르거나 부르는 말.
Từ khi mẹ mất, tôi sống cùng bố hai người.
Trong gia đình, bố và tôi giống nhau nhiều nhất, từ ngoại hình đến thói quen.
- 2
cha
Từ dùng để chỉ hay gọi người đàn ông có con, liên quan đến con cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자녀가 있는 남자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Bố của Yumin có vẻ là người rất yêu gia đình.
Minjun vừa về thì bố của Minjun đến nhà tôi.
- 3
ba…, bố…
Từ gắn vào tên của con cái, dùng để chỉ hay gọi chồng của mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자녀의 이름을 붙여 자기의 남편을 이르거나 부르는 말.
Bố Minjun ơi, ăn cơm thôi.
Hôm qua là kỷ niệm ngày cưới nên lâu lắm rồi tôi mới đi hẹn hò với bố Yumin.
- 4
bố
Từ dùng để chỉ hay gọi một cách thân mật người đàn ông có tuổi tương tự với người đàn ông sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기를 낳아 준 남자와 비슷한 나이의 남자를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Bố ơi, lâu lắm rồi mới gặp bố.
Bố ơi, bố cần gì mà đến đây ạ?