Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: button
- 1
công tắc
Thiết bị được tạo ra ở các thiết bị điện, để có thể ấn và thao tác bằng ngón tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전기 장치에서 손가락으로 눌러 조작할 수 있게 만들어 놓은 장치.
Tôi cho đồ cần giặt vào máy giặt rồi bấm nút khởi động.
Lỡ tay bấm nút nguồn máy tính nên dữ liệu đang làm bị mất sạch.