Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 政黨chính đảng

  1. 1

    chính đảng

    Tổ chức của những người có cùng suy nghĩ hay chủ trương chính trị tập hợp nhau lại để nắm giữ chính quyền và hiện thực hóa những lý tưởng chính trị.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정치적인 생각이나 주장이 같은 사람들이 정권을 잡고 정치적 이상을 실현하기 위하여 모인 단체.

    • Chính đảng đứng về phía người dân có thể nhận được nhiều phiếu bầu.

    • Khi cuộc bầu cử tổng thống đến gần, các chính đảng đã lựa chọn ứng cử viên.