Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 家族gia tộc

  1. 1

    gia đình

    Tập thể những người chủ yếu tập hợp lại sống trong một nhà, được hình thành bởi quan hệ hôn nhân hay cha mẹ, con cái, anh em... Hoặc thành viên đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 한 집에 모여 살고 결혼이나 부모, 자식, 형제 등의 관계로 이루어진 사람들의 집단. 또는 그 구성원.

    • Trung thu năm nay, lâu lắm anh chị em mới về đông đủ, cả gia đình được sum họp.

    • Có lẽ vì ngày nào cũng sang nhà bạn chơi nên người nhà bạn đối xử với tôi như người trong gia đình.