Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
người mẹ, mẹ
Từ dùng để chỉ hay gọi người phụ nữ đã sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기를 낳아 준 여자를 이르거나 부르는 말.
Nhìn thấy mẹ chẳng biết từ lúc nào đã già đi nhiều, lòng tôi đau nhói.
Ngày Cha Mẹ năm nay nhất định tôi phải về quê nơi mẹ đang sống.
- 2
mẹ
Từ dùng để chỉ hay gọi phụ nữ có con, liên quan đến con cái.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자녀가 있는 여자를 자식과 관련하여 이르거나 부르는 말.
Người mẹ ôm em bé vào lòng chăm sóc.
Bà ngoại là mẹ của mẹ.
- 3
mẹ, người mẹ
Từ dùng để chỉ hay gọi người được xem như người phụ nữ đã sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기를 낳아 준 여자처럼 여기는 사람을 이르거나 부르는 말.
Những đứa trẻ ở trại mồ côi gọi bà viện trưởng là mẹ và rất quý bà.
Người tình nguyện viên ấy đã chăm sóc, phụng dưỡng bà cụ đi lại khó khăn như đối với mẹ mình.
- 4
mẹ, má
Từ dùng để chỉ hay gọi một cách thân mật người phụ nữ có tuổi tương tự với người phụ nữ sinh ra mình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기를 낳아 준 여자와 비슷한 나이의 여자를 친근하게 이르거나 부르는 말.
Cô ơi, cho cháu thêm ít đồ ăn kèm ạ.
Cô ơi, bớt cho cháu năm nghìn won thôi ạ.