Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
chạy quanh, chạy khắp
Chạy loanh quanh chỗ này chỗ kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이곳저곳을 뛰면서 돌아다니다.
Chắc chuột chạy nhảy nên suốt cả ngày nghe tiếng thình thịch trên trần nhà.
Những người lính đang huấn luyện vất vả chạy khắp thao trường suốt cả ngày.
- 2
chạy quanh
(cách nói ẩn dụ) Đảo quanh chỗ này chỗ kia một cách bận rộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 이곳저곳으로 바쁘게 돌아다니다.
Bố mẹ tôi chạy khắp nội thành Seoul mấy ngày liền để tìm nhà mới.
Để bán được thêm dù chỉ một món, anh ấy chạy khắp chợ để bán hàng.