Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

똑똑히

ttokttoki[똑또키]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

một cách rõ ràng

Phó từ

  1. 1

    một cách rõ ràng

    Một cách rõ ràng và xác thực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 분명하고 확실하게.

    • Dùng ống nhòm thì có thể nhìn rõ cả khuôn mặt người ở xa.

    • Bà vẫn nhớ rõ cuộc chiến tranh đã trải qua thời thơ ấu.

  2. 2

    một cách thông minh, một cách nhạy bén

    Một cách thông minh và lanh lợi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머리가 좋고 영리하게.

    • Jisu thấy cô con gái cư xử khôn ngoan thật đáng yêu và đáng tự hào.

    • Minjun có năng lực xử lý thông minh cả những việc phức tạp.