Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

당당하다

dangdanghada[당당하다]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

đường hoàng, thẳng thắn, ngay thẳng, mạnh dạn

Tính từGốc Hán: 堂堂 하다đường đường + 하다

  1. 1

    đường hoàng, thẳng thắn, ngay thẳng, mạnh dạn

    Thái độ hay bộ dạng tự tin và thẳng thắn không có gì sợ sệt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모습이나 태도가 자신 있고 거리낌이 없이 떳떳하다.

    • Đứa bạn làm sai lại tỏ ra đường hoàng nên tôi cạn lời.

    • Vận động viên bơi lội đó đã lập kỷ lục mới tại đại hội châu Á và đường hoàng giành huy chương vàng.

  2. 2

    vững vàng, trịnh trọng, oai vệ

    Khí thế lớn và mạnh mẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기세가 크고 대단하다.

    • Đảng cầm quyền có tổng thống xuất thân từ đảng mình đã thể hiện uy thế hùng mạnh.

    • Khí thế của đất nước giành chức vô địch ở World Cup vừa rồi vô cùng mạnh mẽ.