Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 同好會đồng hảo hội
- 1
hội người cùng sở thích
Hội của những người có chung thị hiếu và cùng tận hưởng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 취미를 가지고 함께 즐기는 사람들의 모임.
Tôi cùng các thành viên câu lạc bộ leo núi đi leo núi mỗi tháng một lần.
Chúng tôi gặp nhau ở câu lạc bộ nhạc kịch và trở nên thân thiết khi cùng nhau xem biểu diễn.