Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đặt, để
Buông tay hay thả lỏng làm cho vật đang giữ hay ấn trong tay rời khỏi tay.
Định nghĩa tiếng Hàn: 손으로 잡거나 누르고 있던 물건을 손을 펴거나 힘을 빼서 손에서 빠져나가게 하다.
Em tôi ăn hết cơm rồi đặt thìa xuống.
Seunggyu nói chuyện điện thoại xong thì đặt điện thoại xuống.
- 2
để lại, dừng
Ngừng việc vẫn đang làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계속해 오던 일을 그만두다.
Anh tôi bỏ việc ở nhà nghỉ ngơi đã được một năm rồi.
Nhà máy đóng cửa nên các nhân viên cũng đều đang ngồi không.
- 3
bỏ lại
Quên đi nỗi lo hay giải tỏa hết sự căng thẳng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 걱정이나 긴장 등을 잊거나 풀어 없애다.
Con trai gọi điện hỏi thăm bố, bảo bố đừng lo lắng nữa.
Mọi người gọi xe cấp cứu và cứu người đi đường bị ngất xỉu.
- 4
đặt, cược
Đặt cược tiền trong cờ bạc hay cá cược.
Định nghĩa tiếng Hàn: 노름이나 내기에서 돈을 걸다.
Băng nhóm đặt cược số tiền lớn để đánh bạc trái phép đã bị bắt.
Mọi người đặt tiền cược và thỏa thuận ai thắng sẽ lấy hết số tiền gom được.