Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

반갑다

bangapda[반갑따]Sơ cấp · TOPIK ICảm xúc

hân hoan, vui sướng, hân hạnh

Tính từ

  1. 1

    hân hoan, vui sướng, hân hạnh

    Lòng vui mừng và phấn khởi vì gặp được người mình muốn gặp hay việc mong muốn được thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 보고 싶던 사람을 만나거나 원하는 일이 이루어져서 마음이 즐겁고 기쁘다.

    • Jisu, người cưới đã ba năm mà chưa có con, gần đây báo cho tôi tin vui rằng đã có thai.

    • Lâu ngày gặp lại bạn đồng hương, tôi mừng quá nên nắm tay bạn mãi không buông.