Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
hân hoan, vui sướng, hân hạnh
Lòng vui mừng và phấn khởi vì gặp được người mình muốn gặp hay việc mong muốn được thực hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 보고 싶던 사람을 만나거나 원하는 일이 이루어져서 마음이 즐겁고 기쁘다.
Jisu, người cưới đã ba năm mà chưa có con, gần đây báo cho tôi tin vui rằng đã có thai.
Lâu ngày gặp lại bạn đồng hương, tôi mừng quá nên nắm tay bạn mãi không buông.