Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 不安bất an
- 1
sự bất an
Lòng không thoải mái và bồn chồn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이 편하지 않고 조마조마함.
Tôi đã động viên đứa em đang run lên vì lo lắng trước kỳ thi.
Ở giữa những người lạ, tôi cảm thấy bất an quá mức.
- 2
sự bất ổn
Bầu không khí hay tình thế không ổn định mà lộn xộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분위기나 정세가 안정되지 않아 어수선함.
Giá dầu tăng cũng có liên quan đến sự bất ổn của tình hình quốc tế.
Khủng hoảng tài chính châu Âu đang làm gia tăng bất ổn tài chính thế giới.