Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
rác
Bụi bẩn do quét mà ra hoặc đồ vật sẽ bỏ đi hay đồ vật đã bỏ đi vì không dùng được nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쓸어 낸 먼지, 또는 못 쓰게 되어 내다 버릴 물건이나 내다 버린 물건.
Vấn đề môi trường đang nghiêm trọng vì đủ loại rác thải.
Công viên đầy rác do mọi người vứt bừa bãi.
- 2
đồ rác rưỡi
(cách nói hạ thấp) Người suy đồi về mặt đạo đức.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 도덕적으로 타락한 사람.
Hèn hạ phá hỏng việc của người khác, mày đúng là đồ rác rưởi.
Nhìn thấy tên tội phạm hung ác, mọi người gọi hắn là đồ rác rưởi.