Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    con cua, con ghẹ

    Động vật bò ngang, có mười chân, toàn thân được bao bọc bởi lớp vỏ cứng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 온몸이 단단한 껍질로 싸여 있으며 열 개의 발이 있어 옆으로 기어 다니는 동물.

    • Mẹ đã nấu lẩu hải sản với cua và tôm cho tôi.

    • Tôi gỡ hết thịt cua ăn rồi còn trộn cơm vào mai cua ăn nốt.