Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
chớp, lóe
Hình ảnh ánh sáng đang sáng chợt tối lại hoặc đang tối chợt sáng lên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불빛이 밝았다가 잠깐 어두워지거나 어두웠다가 잠깐 밝아지는 모양.
Ánh sao điểm xuyết bầu trời đêm đang lấp lánh chớp tắt.
Ngọn đèn chợt bật sáng rồi lại tắt ngay.
- 2
chớp
Hình ảnh mắt chợt nhắm lại một chốc rồi lại mở ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈을 잠깐 감았다 뜨는 모양.
Có vẻ buồn ngủ, Seunggyu chớp mắt nhắm lại rồi mở ra.
Chớp mắt mở ra, tôi mới biết mình đã ngủ gật lúc nào không hay.
- 3
chợt
Hình ảnh trí nhớ hay ý thức chợt trở nên mờ mịt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기억이나 의식 등이 잠깐 흐려지는 모양.
Tôi gà gật rồi ngủ quên mất nên lỡ chuyến tàu.
Tôi quên béng mất việc gọi điện cho thầy giáo.