Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

허리

eo, chỗ thắt lưng

Danh từ

  1. 1

    eo, chỗ thắt lưng

    Vùng từ dưới xương sườn đến xương mông trên cơ thể người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 신체에서 갈비뼈 아래에서 엉덩이뼈까지의 부분.

    • Minjun cúi lưng nhặt tập tài liệu rơi trên đất.

    • Jisu tăng cân nên có lẽ vòng eo to ra, chiếc quần mặc năm ngoái không vừa nữa.

  2. 2

    đoạn giữa, khúc giữa

    Phần ở giữa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가운데 부분.

    • Jisu nhìn ra ngoài cửa sổ thấy những cái cây bị gãy ngang thân vì cơn bão đêm qua.

    • Tò mò, giám đốc Kim cắt ngang câu chuyện của ba người và hỏi có chuyện gì.