Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ←Olympics
- 1
thế vận hội, đại hội thể thao olympic
Đại hội thi đấu thể thao mang tính quốc tế được tổ chức 4 năm một lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 4년에 한 번씩 열리는 국제적인 운동 경기 대회.
Khi tổ chức Thế vận hội, hàng nghìn vận động viên từ các châu lục tụ hội về.
Là vận động viên điền kinh, anh ấy đột ngột qua đời trong lúc tập luyện trước thềm Thế vận hội.