Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

지르다

gào, thét, hét, hô

Động từ

  1. 1

    gào, thét, hét, hô

    Phát ra giọng to.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목소리를 크게 내다.

    • Các quân nhân vừa hô vang vừa tập luyện hăng hái.

    • Seunggyu nổi giận, quát tháo những đứa trẻ làm vỡ cửa sổ.