Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 注射chú xạ
- 1
việc tiêm
Việc trực tiếp đưa thuốc nước dạng chất lỏng vào cơ thể động vật hay người thông qua kim tiêm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주사기를 통해 사람이나 동물의 몸에 액체로 된 약물을 직접 넣는 일.
Không biết có phải tiêm đau không mà em bé òa khóc to.
Y tá vỗ bôm bốp vào mông tôi rồi tiêm.