Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 週tuần
- 1
tuần, trong tuần
Suốt bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일부터 일요일까지의 칠 일 동안.
Tuần này là mùa thi nên dù có chuyện gì tôi cũng chỉ định học thôi.
Mỗi tuần thầy giáo trao thưởng cho học sinh làm nhiều việc tốt nhất trong tuần đó.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 週
- 1
tuần
Từ dùng để đếm một đơn vị thời gian kéo dài 7 ngày bắt đầu từ ngày thứ hai đến hết ngày chủ nhật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일부터 일요일까지의 칠 일 동안을 묶어 세는 단위.
Ba tuần nữa gặp lại nhé.
Tôi đã sốt ruột chờ đợi mấy tuần cho đến khi nhận được thư trả lời.