Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 張trương

  1. 1

    trang

    Đơn vị đếm đồ vật mỏng và dẹp như giấy hay gương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 유리와 같이 얇고 넓적한 물건을 세는 단위.

    • Hồ sơ cần hai tấm ảnh.

    • Seunggyu đã nộp cho thầy bản báo cáo dài năm trang.