Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
Lấy bản thân hoặc người có quan hệ với mình hoặc đồ vật của mình ra để nói hoặc khoe với người khác nhằm nhận được lời khen.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자기 또는 자기와 관계있는 사람이나 물건이 남에게 칭찬을 받을 만한 것임을 드러내어 말하거나 뽐냄.
Con trai nhà bên hiếu thảo với bố mẹ lại học giỏi nên là niềm tự hào của cả xóm.
Không phải khoe đâu, nhưng tôi tự tin mình giỏi toán nhất lớp.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa
- 함부로(một cách) hàm hồ, tùy tiện, bừa bãi