Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 印刷ấn xoát
- 1
sự in ấn
Việc chụp hình ảnh, chữ hay nội dung bài viết ra vải hoặc giấy bằng máy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글자나 글, 그림 등을 종이나 천 등에 기계로 찍어 냄.
Máy in không ngừng phát ra tiếng lách cách in tài liệu.
Nhờ sự phát triển của kỹ thuật in ấn, sách có thể được sản xuất hàng loạt.