Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

들려오다

deullyeooda[들려오다]Trung cấp · TOPIK IICảm giác

vẳng tới, dội tới, vang tới

Động từ

  1. 1

    vẳng tới, dội tới, vang tới

    Tin tức hoặc âm thanh nào đó v.v... được nghe thấy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 소리나 소식 등이 들리다.

    • Vừa mở cửa sổ, tiếng mưa đã vọng vào nghe thật mát lành.

    • Có tiếng bước chân vọng lại như có ai đó đang đi trong ngõ.