Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tiếng cười, nụ cười
Hành động cười. Hay hình ảnh hoặc tiếng cười.
Định nghĩa tiếng Hàn: 웃는 행동. 또는 웃는 모양이나 소리.
Có lẽ tiếng cười của tôi quá to nên mọi người đều nhìn tôi.
Mỗi khi về nhà, mẹ luôn đón chúng tôi bằng nụ cười rạng rỡ.