Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

위치

sự tọa lạc, vị trí

Danh từGốc Hán: 位置vị trí

  1. 1

    sự tọa lạc, vị trí

    Việc chiếm chỗ ở nơi nhất định. Hoặc chỗ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 곳에 자리를 차지함. 또는 그 자리.

    • Đội chúng tôi chọn vị trí cắm trại ở một công viên rộng.

    • Ông chủ văn phòng bất động sản đã giới thiệu chi tiết về vị trí, diện tích... của ngôi nhà.

  2. 2

    vị trí, địa vị

    Vai trò hay địa vị xã hội đang đảm nhiệm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사회적으로 담당하고 있는 지위나 역할.

    • Cùng với tăng trưởng kinh tế, vị thế quốc tế của nước ta cũng được nâng cao.

    • Thị trưởng có nhiều khả năng tái đắc cử trong cuộc bầu cử lần này nên vị thế thị trưởng xem ra sẽ vững chắc.