Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 豫報dự báo
- 1
sự dự báo, bản dự báo
Việc cho biết trước sự việc sẽ xảy ra trong tương lai. Hay bản tin như thế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 일어날 일을 미리 알림. 또는 그런 보도.
Có dự báo ngày mai sẽ cắt nước nên tối nay phải hứng sẵn nước.
Đúng như dự báo của cơ quan khí tượng, thời tiết bất thường với tuyết rơi dày dù đã tháng ba vẫn đang tiếp diễn.