기온
nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 氣溫khí ôn
- 1
nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí
Nhiệt độ của không khí.
Định nghĩa tiếng Hàn: 대기의 온도.
Nhiệt độ thấp nhất sáng mai dự kiến là âm 5 độ.
Vào thời điểm giao mùa, nhiệt độ thay đổi thất thường ngay trong một ngày nên cần chú ý để không bị cảm.