Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

밝혀지다

balkyeojida[발켜지다]Trung cấp · TOPIK IIHoạt động nhận thức

được làm sáng tỏ

Động từ

  1. 1

    Vật phát ra ánh sáng trở nên sáng rõ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 내는 물건이 환하게 되다.

    • Căn phòng được thắp sáng bằng hai bóng đèn huỳnh quang sáng.

    • Nơi này lúc nào đèn cũng sáng trưng nên ở bên trong không biết là ngày hay đêm.

  2. 2

    được làm sáng tỏ

    Chân lí, giá trị, sự đúng sai, sự thật…thể hiện ra và được biết tới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 진리, 가치, 옳고 그름, 사실 등이 드러나 알려지다.

    • Sự thật vụ án không được làm sáng tỏ nên chỉ toàn những giả thuyết và suy đoán lan tràn.

    • Nhóm nghiên cứu đã làm sáng tỏ nguyên nhân của căn bệnh nan y mà bấy lâu nay chưa rõ.