Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
dừng, ngừng, hết, tạnh
Hiện tượng, chuyển động, sự việc vốn đang diễn ra không còn tiếp tục nữa mà dừng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계속되던 일, 움직임, 현상 등이 계속되지 않고 멈추다.
May mắn là trời tạnh mưa vào buổi sáng nên dù muộn chúng tôi vẫn đi dã ngoại được.
Có lẽ cuộc cãi vã của hai người đã dừng lại, những tiếng ồn ào bên ngoài cũng im bặt.
- 2
thôi, ngưng, dừng
Làm cho hiện tượng, chuyển động, sự việc vốn đang diễn ra không còn tiếp tục nữa mà dừng lại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 계속되던 일, 움직임 등을 계속하지 않고 멈추게 하다.
Đứa bé mãi không chịu nín, gào khóc suốt một tiếng đồng hồ.
Cô ấy cho đứa bé uống nước lạnh để làm dứt cơn nấc kéo dài.
- 3
ngừng lại, dừng lại
Không tiến triển nữa mà trở nên dừng lại ở một mức độ hay trạng thái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 더 이상의 진전이 없이 어떠한 상태나 정도에 머무르게 되다.
Mức tăng doanh thu năm nay của công ty chúng tôi chỉ dừng lại ở một phần trăm.
Đội bóng đá trường tôi đã thi đấu tốt nhưng cuối cùng chỉ dừng lại ở ngôi á quân.