Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시원하다

siwonhada[시원하다]Sơ cấp · TOPIK IThời tiết và khí hậu

mát mẻ

Tính từ

  1. 1

    mát mẻ

    Không nóng cũng không lạnh mà mát dịu vừa phải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 덥지도 춥지도 않고 적당하게 서늘하다.

    • Chúng tôi cùng leo núi trong làn không khí mát mẻ buổi sớm.

    • Tôi đang tránh nóng dưới bóng cây mát rượi.

  2. 2

    mát ruột, sảng khoái

    Thức ăn lạnh và tươi mát đến độ thích ăn hoặc ấm nóng đến mức trong bụng dễ chịu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식이 먹기 좋을 정도로 차고 산뜻하거나, 속이 후련할 정도로 뜨겁다.

    • Nước trong chai có đá nên rất mát lạnh.

    • Canh giá đỗ mẹ nấu có nước dùng thanh mát, ăn xong thấy trong người dễ chịu hẳn.

  3. 3

    thoải mái, thông thoáng

    Một cách không khó chịu trong lòng do không có chỗ nào vướng mắc mà được mở ra thông suốt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 막힌 데가 없이 활짝 트여 마음이 답답하지 않다.

    • Tôi lái xe chạy dọc con đường thông thoáng trải dài.

    • Chúng tôi lên đài quan sát ngắm nhìn khung cảnh rộng mở thoáng đãng.

  4. 4

    trôi chảy, thoải mái

    Lời nói hay hành động không có vướng mắc mà hoạt bát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동이 막힘이 없고 활발하다.

    • Với tính cách thẳng thắn, cô ấy quyết định làm việc đó mà không chút do dự.

    • Tôi hỏi đường nhưng chẳng ai trả lời tôi rõ ràng dứt khoát cả.