Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

열쇠

chìa khóa

Danh từ

  1. 1

    chìa khóa

    Dụng cụ để đóng và mở ổ khóa.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잠금 장치를 잠그거나 열 수 있게 하는 도구.

    • Anh ấy lấy chìa khóa ra mở cửa phòng đang khóa.

    • Cô ấy đến tiệm khóa đánh mấy chiếc chìa giống hệt chìa khóa nhà.

  2. 2

    điều cốt yếu, điều mấu chốt

    (cách nói ẩn dụ) Thông tin hay sự vật quan trọng giúp ích cho việc giải quyết sự việc hay vấn đề nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 어떠한 문제나 사건을 해결하는 데 도움을 주는 중요한 정보나 사물.

    • Cô ấy đang nắm giữ chìa khóa quyết định để giải quyết vấn đề này.

    • Một manh mối nhỏ anh ấy đưa đã trở thành chìa khóa giúp giải quyết vụ án này.