Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: computer
- 1
máy vi tính
Loại máy móc sử dụng mạch điện tử để xử lý nhanh và chính xác một lượng dữ liệu lớn của những thứ như văn bản, hình ảnh, phim ảnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 전자 회로를 이용하여 문서, 사진, 영상 등의 대량의 데이터를 빠르고 정확하게 처리하는 기계.
Vừa thức dậy là tôi bật máy tính kiểm tra email.
Từ khi nghỉ hè, Seung-gyu chỉ ngồi trước máy tính chơi game suốt.