Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nỗi buồn, nỗi buồn khổ, nỗi đau buồn, sự buồn rầu
Cảm giác trong lòng đau đớn và phiền muộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이 아프거나 괴로운 느낌.
Minjun rơi nước mắt vì nỗi buồn mất cha.
Anh ấy mất hết mọi thứ vì kinh doanh thất bại và chìm trong nỗi buồn.