Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: television
- 1
ti vi, máy vô tuyến truyền hình
Máy nhận hình ảnh và âm thanh được gửi đến từ đài truyền hình qua sóng điện tử và chiếu cho xem.
Định nghĩa tiếng Hàn: 방송국에서 전파로 보내오는 영상과 소리를 받아서 보여 주는 기계.
Giáo sư Lee xuất hiện trên tivi và giảng về hạnh phúc.
Hồi nhỏ, tôi nuôi ước mơ làm ca sĩ khi xem các ca sĩ trên tivi.