Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
người lớn
Người đã hoàn toàn trưởng thành.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다 자란 사람.
Ba người con trai của bà Kim đều đã trưởng thành thành những người lớn chững chạc.
Vé vào cửa công viên lớn này là năm nghìn won cho người lớn và ba nghìn won cho trẻ em.
- 2
người lớn
Người trên có tuổi tác hay địa vị... cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 나이나 지위 등이 높은 윗사람.
Các bậc cao niên trong xóm ngồi quây quần trên sạp chơi cờ vây.
Ông chủ nhà đã cho chúng tôi biết những điều cần lưu ý khi sống ở nhà mới.
- 3
người lớn, người trưởng thành
Người đã kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼을 한 사람.
Mẹ nói với cô con gái đã đến tuổi cập kê rằng phải lấy chồng mới thành người lớn.
Bố trêu chú rằng chưa lấy vợ thì người lớn nỗi gì.
- 4
người lớn
Người được người khác tôn kính vì nhiều tuổi và nhiều kinh nghiệm ở trong một gia đình hay tổ chức...
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 집안이나 집단 등에서 나이가 많고 경험이 많아 남에게 존경을 받는 사람.
Con dâu của dòng trưởng trân trọng đón tiếp bậc trưởng lão trong dòng họ.
Các phi tần dâng lời vấn an lên Đại phi nương nương, bậc bề trên lớn nhất trong cung.