Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

카메라

máy ảnh

Danh từGốc Hán: camera

  1. 1

    máy ảnh

    Máy chụp ảnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사진을 찍는 기계.

    • Máy ảnh bây giờ nhiều chức năng và phức tạp nên khó sử dụng.

    • Bố bảo chụp ảnh đẹp nên đến giờ vẫn dùng chiếc máy ảnh cơ cũ.

  2. 2

    camera, máy quay phim

    Máy quay phim hay hình ảnh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 영상이나 영화를 찍는 기계.

    • Đạo diễn quay phim gặp tai nạn nên việc quay phim tạm thời bị hoãn.

    • Nhờ chú làm ở đài truyền hình, tôi được mượn máy quay của đài dùng một lát.