Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여행사

yeohaengsa[여행사]Sơ cấp · TOPIK INơi làm việc

công ty du lịch, công ty lữ hành

Danh từGốc Hán: 旅行社lữ hành xã

  1. 1

    công ty du lịch, công ty lữ hành

    Công ty làm những việc cần thiết cho du lịch như giao thông, chỗ ở, hướng dẫn tham quan.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여행에 필요한 교통, 숙박, 관광 안내 등을 하는 회사.

    • Tôi đến công ty du lịch để được tư vấn và lên kế hoạch du lịch châu Âu.

    • Cặp vợ chồng mới cưới đặt vé máy bay và chỗ ở qua công ty du lịch rồi đi tuần trăng mật.