Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 職場chức trường
- 1
cơ quan, nơi làm việc, chỗ làm
Nơi nhận tiền và làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 받고 일하는 곳.
Anh tôi đã nghỉ công việc làm thuê lâu năm để bắt đầu kinh doanh.
Seung-gyu đang tìm hiểu nơi làm việc để xin việc sau khi tốt nghiệp.
- 2
công việc, nghề nghiệp
Công việc được nhận tiền và làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈을 받고 하는 일.
Chú tôi đã rất vất vả mới tìm được việc làm ở Seoul.
Tôi thấy công việc quá vất vả nên đã quyết định nghỉ việc.