Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 會社hội xã
- 1
công ty
Tổ chức pháp nhân mà nhiều người tập hợp lại làm ra nhằm tìm kiếm lợi nhuận thông qua việc kinh doanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사업을 통해 이익을 얻기 위해 여러 사람이 모여 만든 법인 단체.
Bố tôi đã tiếp quản công ty may mặc mà ông nội từng điều hành.
Chuyển sang công ty tài chính, tôi được nhận mức lương cao.