Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

기업

doanh nghiệp

Danh từGốc Hán: 企業xí nghiệp

  1. 1

    doanh nghiệp

    Tổ chức hoạt động kinh tế như sản xuất, bán, lưu thông (hàng hoá) nhằm thu lợi nhuận.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이윤을 얻기 위해 생산, 판매, 유통 등의 경제 활동을 하는 조직체.

    • Anh ấy đã đầu tư vào một doanh nghiệp nhỏ có tương lai đầy hứa hẹn và kiếm được món tiền lớn.

    • Chủ tịch của các doanh nghiệp tiêu biểu đã họp lại để bàn biện pháp thúc đẩy đầu tư.