Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 警察署cảnh sát thự
- 1
đồn cảnh sát
Nơi phụ trách công việc của cảnh sát ở một khu vực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 지역의 경찰 일을 맡아보는 관청.
Tôi đưa đứa trẻ bị lạc đến đồn cảnh sát.
Anh tôi cãi nhau với người qua đường nên bị gọi lên đồn cảnh sát thẩm vấn.