Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

싱겁다

singgeopda[싱겁따]Sơ cấp · TOPIK IVị

nhạt

Tính từ

  1. 1

    nhạt

    Thức ăn ít vị mặn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식의 짠 맛이 적다.

    • Tôi cho thêm nước vào canh để ăn cho nhạt.

    • Tôi đau dạ dày đi khám, bác sĩ bảo nên ăn nhạt.

  2. 2

    nhạt

    Lời nói hay hành động không hợp tình huống và rất kỳ cục.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동이 상황에 어울리지 않고 다소 엉뚱하다.

    • Bạn tôi nói mấy câu bông đùa vô duyên để làm tôi bớt căng thẳng.

    • Minjun hay cười vô duyên vì những chuyện chẳng có gì.

  3. 3

    nhạt

    Hành động, lời nói, bài viết nào đó không gây hứng thú và không ra đâu vào đâu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 말, 글 등이 흥미를 끌지 못하고 흐지부지하다.

    • Nghe câu trả lời nhạt nhẽo của bạn, tôi cụt hứng.

    • Mối tình đầu của tôi kết thúc một cách nhạt nhẽo.